Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid, thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp

Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid, thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp. Các thuốc chống viêm không steroid đều có tác dụng chống viêm, hạ sốt, giảm đau. Thuốc ức chế cyclo-oxygenase nên ức chế tổng hợp prostaglandin và thromboxan. Có hai dạng cyclo-oxygenase, COX-1 cần thiết để tổng hợp prostaglandin (bảo vệ niêm mạc dạ dày) và thrombox- an cần thiết cho tiểu cầu kết dính, và COX-2 tham gia tạo ra prostaglandin khi có viêm. Các thuốc chống viêm không chọn lọc ức chế cả hai loại COX-1 và COX-2, bao gồm ibuprofen, indometacin, naprox- en, piroxicam, diclofenac, ketoprofen. Các thuốc NSAID ức chế chọn lọc COX-2 gồm có ketorolac, parecoxib, celecoxib, meloxicam, rofecoxib… Tác dụng chống viêm tuy không khác nhau lớn giữa các thuốc đó, nhưng đáp ứng và dung nạp với thuốc biến đổi nhiều tuỳ theo từng người bệnh. Khoảng 60% người bệnh đáp ứng bất cứ một thuốc NSAID nào, còn lại có thể không đáp ứng với một thuốc này nhưng lại đáp ứng với một thuốc kia. Sự khác nhau giữa các thuốc NSAID chủ yếu là tỷ lệ và các biểu hiện của tác dụng không mong muốn. Các thuốc có tính chọn lọc ít gây các tác dụng phụ, còn tác dụng chống viêm, giảm đau giống như các thuốc không chọn lọc cũ. Nhưng vấn đề là sự giảm nguy cơ tác dụng phụ có đáng để thay thế các thuốc cũ không? Các thuốc ức chế chọn lọc COX-2 có thể gây các tác dụng phụ ở thận giống như các thuốc không chọn lọc. Do đó, các chống chỉ định và thận trọng khi dùng thường cùng giống nhau.

STTMÃ THUỐC
TÊN THUỐC
ĐƯỜNG DÙNG
140.59Thuốc AllopurinolUống
240.60Thuốc BenzbromaronUống
340.61Thuốc ColchicinUống
440.62ProbenecidUống
540.42Methyl salicylat + dl-camphor + thymol + l-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetatDán trên da
640.36Flurbiprofen natriĐặt
740.38KetoprofenDùng ngoài
840.25AceclofenacUống
940.26AcemetacinUống
1040.27AescinTiêm
1140.27AescinUống
1240.28CelecoxibUống
1340.29DexibuprofenUống
1440.30DiclofenacTiêm
1540.30DiclofenacNhỏ mắt
1640.30DiclofenacUống
1740.30DiclofenacDùng ngoài
1840.30DiclofenacĐặt hậu môn
1940.31DL-lysin-acetylsalicylat(acetylsalicylic acid)Tiêm
2040.31DL-lysin-acetylsalicylat(acetylsalicylic acid)Uống
2140.31DL-lysin-acetylsalicylat(acetylsalicylic acid)Truyền tĩnh mạch
2240.32EtodolacUống
2340.33EtoricoxibUống
2440.34FentanylDán trên da
2540.35FloctafeninUống
2640.36Flurbiprofen natriUống
2740.37Thuốc IbuprofenUống
2840.38KetoprofenTiêm
2940.38KetoprofenUống
3040.38KetoprofenDùng ngoài
3140.39KetorolacTiêm
3240.39KetorolacUống
3340.39KetorolacNhỏ mắt
3440.40LoxoprofenUống
3540.41MeloxicamTiêm
3640.41MeloxicamUống
3740.41MeloxicamDùng ngoài
3840.42Methyl salicylat + dl-camphor + thymol + l-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetatDùng ngoài
3940.43Morphin (hydroclorid, sulfat)Tiêm
4040.44Morphin sulfatUống
4140.45NabumetonUống
4240.46NaproxenUống
4340.46NaproxenĐặt
4440.47Nefopam (hydroclorid)Tiêm
4540.47Nefopam (hydroclorid)Uống
4640.48Paracetamol (acetaminophen)Tiêm
4740.48Paracetamol (acetaminophen)Uống
4840.48Paracetamol (acetaminophen)Đặt
4940.49Paracetamol + chlorpheniraminUống
5040.50Paracetamol + codein phosphatUống
5140.51Paracetamol + ibuprofenUống
5240.52Paracetamol + pseudoephedrinUống
5340.53Paracetamol + pseudoephedrin+ chlorpheniraminUống
5440.54Pethidin (hydroclorid)Tiêm
5540.55PiroxicamTiêm
5640.55PiroxicamUống
5740.56TenoxicamTiêm
5840.56TenoxicamUống
5940.57Tiaprofenic acidUống
6040.58TramadolTiêm
6140.58TramadolUống
6240.48ParacetamolTiêm
6340.48ParacetamolĐặt
6440.48ParacetamolUống
6540.48AcetaminophenTiêm
6640.48AcetaminophenĐặt
6740.48AcetaminophenUống
6840.31Acetylsalicylic acidTiêm
6940.31Acetylsalicylic acidTruyền tĩnh mạch
7040.31Acetylsalicylic acidUống
7140.31DL-lysin-acetylsalicylatTiêm
7240.31DL-lysin-acetylsalicylatTruyền tĩnh mạch
7340.31DL-lysin-acetylsalicylatUống
7440.65AlendronatUống
7540.66Alendronat natri +cholecalciferol (Vitamin D3)Uống
7640.67Alpha chymotrypsinTiêm
7740.67Alpha chymotrypsinUống
7840.68CalcitoninTiêm
7940.69Cytidin-5monophosphat disodium + uridinTiêm
8040.69Cytidin-5monophosphat disodium + uridinUống
8140.70EtanerceptTiêm
8240.71InfliximabTruyền tĩnh mạch
8340.72LeflunomidUống
8440.73MethocarbamolTiêm
8540.73MethocarbamolUống
8640.74RisedronatUống
8740.75TocilizumabTiêm
8840.76Zoledronic acidTiêm
8940748FisalaminUống
9040748MesalaminUống
9140748MesalazinUống
9240573Nitric oxid (NO)Bình khí nén
9340573Nitrogen monoxid (NO)Bình khí nén
9440.63DiacereinUống
9540.64GlucosaminUống

Comments